TanroDictionary Sổ từ

chaw

/ˈtʃɔ/

Anh
0

chaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhai; Mồi thuốc lá nhai; Uộc) qĩu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhai.danh từEN-VI Dict
  2. Mồi thuốc lá nhai.danh từEN-VI Dict
  3. Uộc) qĩu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chaw lasted a long time.

  2. He spat out the chaw from his mouth.

  3. She tried to chaw the issue.