TanroDictionary Sổ từ

chay

Việt
0

chay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được; Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ; Tt, trgt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.danh từWiktionary
  2. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.danh từWiktionary
  3. Tt, trgt.danh từWiktionary
  4. Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá.danh từWiktionary
  5. Nói cấy không có phân.danh từWiktionary
  6. Nói dạy học không có thí nghiệm.danh từWiktionary
  7. Suông, không có ăn uống (thtục).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rễ chay dùng để ăn trầu.

  2. Làm chay bảy bữa tạ lòng.

  3. Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối

  4. Cấy chay

  5. Dạy chay