Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.danh từWiktionary
- Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.danh từWiktionary
- Tt, trgt.danh từWiktionary
- Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá.danh từWiktionary
- Nói cấy không có phân.danh từWiktionary
- Nói dạy học không có thí nghiệm.danh từWiktionary
- Suông, không có ăn uống (thtục).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rễ chay dùng để ăn trầu.
-
Làm chay bảy bữa tạ lòng.
-
Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
-
Cấy chay
-
Dạy chay