Nghĩa tiếng Việt
- Cố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
thái độ chây ì, trốn tránh trách nhiệm
-
chây ì không trả nợ
chây ì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.
thái độ chây ì, trốn tránh trách nhiệm
chây ì không trả nợ