/ˈtʃiːpskeɪt/
cheapskate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ người keo kiệt.
My cheapskate uncle never buys coffee.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm