TanroDictionary

check

/tʃɛk/

Anh
0

check là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cheque; Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản; Sự mất vết, sự mất hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như chequedanh từEN-VI Dict
  2. Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mất vết, sự mất hơi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự dừng lại, sự ngừng lại.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thua nhẹ.danh từEN-VI Dict
  6. Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).danh từEN-VI Dict
  7. Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).danh từEN-VI Dict
  8. Thẻ.danh từEN-VI Dict
  9. Kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô.danh từEN-VI Dict
  10. Sự chiếu tướng.danh từEN-VI Dict
  11. Cản, cản trở; chặn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).động từEN-VI Dict
  12. Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.động từEN-VI Dict
  13. Quở trách, trách mắng.động từEN-VI Dict
  14. Gửi, ký gửi.động từEN-VI Dict
  15. Chiếu (tướng).động từEN-VI Dict
  16. Ngập ngừng, do dự.động từEN-VI Dict
  17. Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write the check before you leave.

  2. The government put a check on new spending.

  3. The runner came to a check during the race.

  4. The check came when the rain stopped.

  5. The team faced a sudden check in their progress.