Nghĩa tiếng Việt
- Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Check-in starts two hours before the flight.
/ˈtʃɛˌkɪn/
check-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.
Check-in starts two hours before the flight.