TanroDictionary Sổ từ

check-in

/ˈtʃɛˌkɪn/

Anh Thông dụng
0

check-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check-in starts two hours before the flight.