Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra, thăm khám, kiểm tra tình hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor asked me to come back next month for a quick check up.
/ˌtʃek ˈʌp/
check up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm tra, thăm khám, kiểm tra tình hình.
The doctor asked me to come back next month for a quick check up.