Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân tích đối chiếu để kiểm tra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used check-analysis to find the error.
/ˈtʃɛkəˈnæləsəs/
check-analysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân tích đối chiếu để kiểm tra.
We used check-analysis to find the error.