Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết.danh từEN-VI Dict
- Sự thua, sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- Chiếu hết.động từEN-VI Dict
- Làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The board game ended in checkmate.
-
The delay was a checkmate for our plan.
-
He can checkmate his opponent in two moves.
-
Bad weather will checkmate our trip.