TanroDictionary Sổ từ

checkroom

/ˈtʃekruːm/

Anh
0

checkroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng gửi áo mũ; Phòng giữ hành lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng gửi áo mũ.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng giữ hành lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please leave your coat in the checkroom.

  2. We stored our bags in the checkroom.