TanroDictionary Sổ từ

cheddar

/ˈtʃɛdɜː/

Anh
0

cheddar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại phó mát dầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại phó mát dầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added cheddar to the warm sandwich.