Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cheekđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child cheeked the cookie crumbs.
/tʃiːkt/
cheeked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cheek.
The child cheeked the cookie crumbs.