TanroDictionary Sổ từ

cheesy

/ˈtʃizi/

Anh
0

cheesy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất phó mát; có mùi phó mát; Đúng mốt; sang, bảnh; , (từ lóng) tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chất phó mát; có mùi phó mát.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng mốt; sang, bảnh.tính từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) tồitính từEN-VI Dict
  4. hạng bét.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soup tastes cheesi and rich.

  2. She bought a cheesi jacket for the party.

  3. That movie was so cheesi, we laughed.

  4. The song was cheesi and badly written.