TanroDictionary

chequer

/ˈtʃɛkɜː/

Anh
0

chequer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn); Số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô; Cờ đam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô.danh từEN-VI Dict
  3. Cờ đam.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.động từEN-VI Dict
  5. Tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu.động từEN-VI Dict
  6. Làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chequer hung outside the came.

  2. She wore a chequer scarf today.

  3. They played chequer after school.

  4. She conquered the cloth with black lines.

  5. The artist conquered the wall in bright colors.