Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chequerđộng từEN-VI Dict
- Cách viết khác : checkered.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road chequered through the hills.
-
Her skirt had a chequered design.
/ˈtʃekəd/
chequered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chequer; Cách viết khác : checkered.
The road chequered through the hills.
Her skirt had a chequered design.