Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chequer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is chequering the cloth pattern.
/ˈtʃɛkɜːɪŋ/
chequering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chequer.
She is chequering the cloth pattern.