Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chequerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist chequers the board with care.
/tʃˈɛkəz/
chequers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chequer.
The artist chequers the board with care.