Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cherishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cherished the letter for years.
/ˈtʃɛrɪʃt/
cherished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cherish.
He cherished the letter for years.