TanroDictionary Sổ từ

chest-protector

/ˈtʃɛstprəˈtɛktɜː/

Anh
0

chest-protector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm giáp che ngực, cái che ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm giáp che ngực, cái che ngực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a chest-protector during practice.