TanroDictionary Sổ từ

chevy

/ˈtʃɛvi/

Anh
0

chevy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rượt bắt, sự đuổi bắt; Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con); Rượt bắt, đuổi bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
  3. Rượt bắt, đuổi bắt.động từEN-VI Dict
  4. Chạy trốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chevy through the park lasted all afternoon.

  2. The children played chevy near the schoolyard.

  3. The dog will chevy the ball across the yard.

  4. The rabbit chevy into the bushes quickly.