TanroDictionary

chew

/tʃuː/

Anh
0

chew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhai; Sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai; Nhai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai.danh từEN-VI Dict
  3. Nhai.động từEN-VI Dict
  4. Ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a chew at the piece of meat.

  2. He kept a chew of tobacco in his pocket.

  3. Please chew your food slowly.

  4. I need to chew over this idea for a while.

  5. to have a chew at something

    nhai vật gì