Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai.danh từEN-VI Dict
- Sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai.danh từEN-VI Dict
- Nhai.động từEN-VI Dict
- Ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a chew at the piece of meat.
-
He kept a chew of tobacco in his pocket.
-
Please chew your food slowly.
-
I need to chew over this idea for a while.
-
to have a chew at something
nhai vật gì