Nghĩa tiếng Việt
- Nhai nát.động từEN-VI Dict
- Làm hỏng (bên trong máy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy chewed up the newspaper.
-
The video chewed my tape up.
/tʃjˈuː ˈʌp/
chew up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhai nát; Làm hỏng (bên trong máy).
The puppy chewed up the newspaper.
The video chewed my tape up.