Nghĩa tiếng Việt
- Sự giao thoa, sự bắt chéo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diagram showed chiasmata between the lines.
/kiːəsˈmɑːtə/
chiasmata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giao thoa, sự bắt chéo.
The diagram showed chiasmata between the lines.