Nghĩa tiếng Việt
- Người Sipsa (người da đỏ Nam Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng Sipsa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A chibcha trader visited the market.
-
He learned a little chibcha from his friend.
/ˈtʃɪbˌtʃɑː/
chibcha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Sipsa (người da đỏ Nam Mỹ); Tiếng Sipsa.
A chibcha trader visited the market.
He learned a little chibcha from his friend.