Nghĩa tiếng Việt
- Tẩu dài (hút thuốc lá, của người Thổ-nhĩ-kỳ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He smoked from a long chibouk.
/ˈtʃaɪˌbaʊk/
chibouk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tẩu dài (hút thuốc lá, của người Thổ-nhĩ-kỳ).
He smoked from a long chibouk.