TanroDictionary Sổ từ

chicle

/ˈtʃɪkl/

Anh
0

chicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gum was made from chicle.