Nghĩa tiếng Việt
- Rau diếp xoăn.danh từEN-VI Dict
- Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought chicory for the salad.
-
The chicory root gave the drink a bitter taste.