TanroDictionary

child

/tʃaɪld/

Anh
0

child là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ; Đứa con; Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé, đứa trẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa con.danh từEN-VI Dict
  3. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.danh từEN-VI Dict
  4. Người lớn mà tính như trẻ con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child laughed at the silly story.

  2. My child starts school next month.

  3. Success is often the child of hard work.

  4. He acted like a child during the meeting.

  5. sin is often the child of idleness

    tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra