TanroDictionary Sổ từ

childcare

/ˈtʃaɪldkeə(r)/

Anh Thông dụng
0

childcare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giám sát, chăm sóc trẻ em; Nơi giám sát trẻ nhỏ khi cha mẹ hay người giám hộ của chúng vắng mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giám sát, chăm sóc trẻ em.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi giám sát trẻ nhỏ khi cha mẹ hay người giám hộ của chúng vắng mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Childcare takes patience and attention.

  2. The childcare center opens at seven.