Nghĩa tiếng Việt
- Giám sát, chăm sóc trẻ em.danh từEN-VI Dict
- Nơi giám sát trẻ nhỏ khi cha mẹ hay người giám hộ của chúng vắng mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Childcare takes patience and attention.
-
The childcare center opens at seven.