TanroDictionary Sổ từ

childhood

/ˈtʃaɪldhʊd/

Anh Thông dụng
0

childhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Childhood can shape a person's habits.