Nghĩa tiếng Việt
- Giường đẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story mentions dying in childbed.
-
to die in childbed
chết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ
/ˈtʃaɪl(d)bɛd/
childbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường đẻ.
The old story mentions dying in childbed.
to die in childbed
chết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ