Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chimeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please chimes the note for me.
/tʃaɪmz/
chimes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chime.
Please chimes the note for me.