TanroDictionary Sổ từ

chiming

/ˈtʃaɪmɪŋ/

Anh
0

chiming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chime.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chime.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clock is chiming softly in the hall.