Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chime.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock is chiming softly in the hall.
/ˈtʃaɪmɪŋ/
chiming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chime.
The clock is chiming softly in the hall.