Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a shelf from chipboard.
/ˈtʃɪpbɔːd/
chipboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.
They built a shelf from chipboard.