Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ.tính từEN-VI Dict
- (+ up) vui vẻđộng từEN-VI Dict
- làm cho vui vẻ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt chirk after the good news.
-
Please chirk up before the meeting.
-
Music can chirk the whole room.