TanroDictionary

chirk

/ˈtʃɜːk/

Anh
0

chirk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ; (+ up) vui vẻ; làm cho vui vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ.tính từEN-VI Dict
  2. (+ up) vui vẻđộng từEN-VI Dict
  3. làm cho vui vẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt chirk after the good news.

  2. Please chirk up before the meeting.

  3. Music can chirk the whole room.