TanroDictionary

chirm

/tʃɜː(r)m/

Anh
0

chirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the chirm of birds at dawn.