Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the chirm of birds at dawn.
/tʃɜː(r)m/
chirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim).
We heard the chirm of birds at dawn.