Nghĩa tiếng Việt
- Ốc song kinh.danh từEN-VI Dict
- Áo mặc trong (từ cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell of a chiton was rough.
-
A chiton helped the team.
/ˈkɑɪtən/
chiton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc song kinh; Áo mặc trong (từ cổ Hy-lạp).
The shell of a chiton was rough.
A chiton helped the team.