Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chlorinateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chlorinated the water to keep it clean.
/klˈɔːrɪnˌeɪtɪd/
chlorinated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chlorinate.
They chlorinated the water to keep it clean.