Nghĩa tiếng Việt
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từEN-VI Dict
- Thách muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should choose for yourself what to wear.
-
Do just as you choose to do now.
-
choose for yourself
anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
-
do just as you choose
anh thích gì thì anh cứ làm