Nghĩa tiếng Việt
- Xem chorographyDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry chorographically points to chorography.
/ˌkɔːrəˈɡræfɪkəlli/
chorographically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem chorography.
The entry chorographically points to chorography.