TanroDictionary

chow

/ˈtʃɑʊ/

Anh
0

chow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống chó su (Trung quốc); Thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó su (Trung quốc).danh từEN-VI Dict
  2. Thức ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chow slept beside the warm door.

  2. We need some chow after the long walk.