TanroDictionary Sổ từ

chromate

/ˈkroʊˌmeɪt/

Anh
0

chromate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bất kỳ muối nào của axit cromic; trong dung dịch anion cromat màu vàng (CrO₄²⁻) cân bằng với anion đicromat màu da cam (Cr₂O₇²⁻), lượng tương đối của mỗi ion phụ thuộc vào pH; đều là chất oxy hóa rất mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bất kỳ muối nào của axit cromic; trong dung dịch anion cromat màu vàng (CrO₄²⁻) cân bằng với anion đicromat màu da cam (Cr₂O₇²⁻), lượng tương đối của mỗi ion phụ thuộc vào pH; đều là chất oxy hóa rất mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studied a yellow chromate solution.