TanroDictionary Sổ từ

chromatic

/krəˈmætɪk/

Anh
0

chromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu; Nửa cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu.tính từEN-VI Dict
  2. Nửa cung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The printer uses a chromatic scale for colors.

  2. She played a note on the chromatic scale.

  3. chromatic printing

    in màu

  4. chromatic scale

    gam nửa cung