TanroDictionary Sổ từ

chromogen

/ˈkroʊmədʒən/

Anh
0

chromogen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất tạo sắc; Thể nhiễm sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tạo sắc.danh từEN-VI Dict
  2. Thể nhiễm sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chromogen created the bright color.

  2. A chromogen helps form pigment in cells.