Nghĩa tiếng Việt
- Tính mạn, tính kinh niên.DEN-VI Dict
- Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.DEN-VI Dict
- Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her chroniciti made the pain hard to ignore.
-
His chroniciti showed in every old habit.
-
The chroniciti of the mistake worried the teacher.