TanroDictionary Sổ từ

chronicity

/ˈkrɑːnɪkəti/

Anh
0

chronicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mạn, tính kinh niên; Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế; Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mạn, tính kinh niên.DEN-VI Dict
  2. Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.DEN-VI Dict
  3. Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her chroniciti made the pain hard to ignore.

  2. His chroniciti showed in every old habit.

  3. The chroniciti of the mistake worried the teacher.