Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo tốc độ tên đạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist checked the chronoscope before testing.
/ˈkrɒnəˌskəʊp/
chronoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo tốc độ tên đạn.
The scientist checked the chronoscope before testing.