Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chum.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are chumming while waiting for the boat.
/tʃˈʌmɪŋ/
chumming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chum.
They are chumming while waiting for the boat.