TanroDictionary

cif

/ˈsɪf/

Anh
0

cif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí & bảo hiểm & cước phí (Cost & Insurance & Freight).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi phí & bảo hiểm & cước phí (Cost & Insurance & Freight).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used cif in the letter.