TanroDictionary Sổ từ

ciliate

/ˈsɪliət/

Anh
0

ciliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông rung; có lông mịn; có lông mi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông rung; có lông mịn; có lông mi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ciliate creature moved quickly in water.