Nghĩa tiếng Việt
- Dây lưng, thắt lưng, đai lưng.danh từEN-VI Dict
- Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố).danh từEN-VI Dict
- Đường viền (quanh cột).danh từEN-VI Dict
- Thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai).động từEN-VI Dict
- Bao vây, vây quanh (một thành phố).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a wide cincture around her coat.
-
The old cincture once protected the city.
-
A dark cincture marked the vase.
-
He cincture the robe with a cord.
-
Walls cincture the town for years.