TanroDictionary

cincture

/ˈsɪŋktʃɜː/

Anh
0

cincture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây lưng, thắt lưng, đai lưng; Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố); Đường viền (quanh cột).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây lưng, thắt lưng, đai lưng.danh từEN-VI Dict
  2. Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố).danh từEN-VI Dict
  3. Đường viền (quanh cột).danh từEN-VI Dict
  4. Thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai).động từEN-VI Dict
  5. Bao vây, vây quanh (một thành phố).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a wide cincture around her coat.

  2. The old cincture once protected the city.

  3. A dark cincture marked the vase.

  4. He cincture the robe with a cord.

  5. Walls cincture the town for years.